| Tổng số trận |
510 |
| Số trận đã kết thúc |
489
(95.88%) |
| Số trận sắp đá |
21
(4.12%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
223
(43.73%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
137
(26.86%) |
| Số trận hòa |
129
(25.29%) |
| Số bàn thắng |
1586
(3.24 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
900
(1.84 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
686
(1.4 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Inter Miami CF (75 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Nashville SC (75 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
Philadelphia Union (34 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
CF Montreal (37 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
CF Montreal, Houston Dynamo (19 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Toronto FC (14 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
Nashville SC (23 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
Nashville SC (12 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Nashville SC (11 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
(81 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
(35 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
(56 bàn thua) |