Kết quả Al-Jabalain vs Al Raed, 22h05 ngày 28/10
-
Thứ tư, Ngày 28/10/202622:05
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 9Mùa giải (Season): 2026-2027
- Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Al-Jabalain vs Al Raed
-
Sân vận động:
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Nhiều mây - 26°C - Tỷ số hiệp 1: 0 - 0
Hạng nhất Ả Rập Xê-út 2026-2027 » vòng 9
-
Al-Jabalain vs Al Raed: Diễn biến chính
-
Al-Jabalain vs Al Raed: Đội hình chính và dự bị
-
Al-Jabalain4-2-3-1Al Raed4-4-230Mohammed Al Waked20Nawaf Al-Mutairi88Ibrahim Alnakhli87Ghassan Hawsawi4Ahmad Al-Mhemaid5Ibrahim Al Nakhli8Yannick Semedo10Sebastiao Enio Santos de Almeida28Carlos Daniel Cevada Teixeira61Rasheed Akanbi90Silva Henrique de Sousa, Luvannor8Omar Shami20Hamoud Shammari77Nawaf Hazazi6Yousef Alharbi5Salomon Tweh10Saad Al-Salouli2Tamim Al Shuqayran38Muhammad Dakhil Allah Al-Dawsari13Redouane Mennioui3Munif Doshy1Raed Ozaybi
- Đội hình dự bị
-
21Mohammed Al Anazi33Abdulelah Al-Bukhari1Abdulrahman Al Ghubaini6Abdulmalik Al-Harbi17Hassan Al-Majhad27Hussain Al-Nuweqi9Alrahmani Saleh18Khaled Sattam Al-Shammari71Hussain Al SultanHassan Al-Asmari 12Mohammed Al Khaibari 74Maher Al Khwailed 94Mohammed Al Otaibi 88Bader Al Shardi 24Mohamed Al-Sufyani 11Claude Gnolou 79Adam Idris 21Ziyad Al Refaei 33
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Kresimir Rezic
- BXH Hạng nhất Ả Rập Xê-út
- BXH bóng đá Ả Rập Xê-út mới nhất
-
Al-Jabalain vs Al Raed: Số liệu thống kê
-
Al-JabalainAl Raed
BXH Hạng nhất Ả Rập Xê-út 2026/2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Ula FC | 10 | 9 | 1 | 0 | 25 | 6 | 19 | 28 | T T H T T T |
| 2 | Al-Jabalain | 10 | 6 | 3 | 1 | 12 | 5 | 7 | 21 | T H T T T T |
| 3 | Al Najma(KSA) | 11 | 5 | 4 | 2 | 18 | 12 | 6 | 19 | H T T T T B |
| 4 | Al-Wehda | 10 | 4 | 6 | 0 | 19 | 10 | 9 | 18 | T H T H T T |
| 5 | Al-Zlfe | 11 | 4 | 6 | 1 | 14 | 5 | 9 | 18 | T T H B T H |
| 6 | Damac FC | 10 | 5 | 3 | 2 | 17 | 13 | 4 | 18 | T T B T T T |
| 7 | Al-Saqer | 11 | 3 | 5 | 3 | 13 | 10 | 3 | 14 | T B T B H T |
| 8 | Al Anwar SA | 9 | 3 | 5 | 1 | 8 | 5 | 3 | 14 | T T H H H T |
| 9 | Al-Tai | 10 | 4 | 2 | 4 | 14 | 20 | -6 | 14 | H T B B T H |
| 10 | Al-Adalh | 10 | 3 | 4 | 3 | 15 | 14 | 1 | 13 | T B H T B H |
| 11 | AL-Rbeea Jeddah | 11 | 2 | 4 | 5 | 9 | 14 | -5 | 10 | B B B B H H |
| 12 | Al Raed | 10 | 3 | 1 | 6 | 8 | 14 | -6 | 10 | H B T B B B |
| 13 | Al-Orubah | 9 | 1 | 5 | 3 | 6 | 9 | -3 | 8 | H T H H B B |
| 14 | Al-Jndal | 10 | 1 | 4 | 5 | 10 | 15 | -5 | 7 | B H H B B H |
| 15 | Al-Okhdood | 9 | 1 | 4 | 4 | 13 | 20 | -7 | 7 | H B B H B B |
| 16 | Hajer | 10 | 1 | 4 | 5 | 8 | 16 | -8 | 7 | B H B B B H |
| 17 | Al Bukayriyah | 11 | 1 | 3 | 7 | 8 | 22 | -14 | 6 | B B H T B B |
| 18 | AL-jeel | 8 | 1 | 2 | 5 | 1 | 8 | -7 | 5 | H B B H T B |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation

