Kết quả Real Salt Lake vs New England Revolution, 08h40 ngày 27/09
Kết quả Real Salt Lake vs New England Revolution
Nhận định, Soi kèo Real Salt Lake vs New England 08h30 ngày 27/09: Khách có 3 điểm
Đối đầu Real Salt Lake vs New England Revolution
Phong độ Real Salt Lake gần đây
Phong độ New England Revolution gần đây
-
Chủ nhật, Ngày 27/09/202608:40
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 27Mùa giải (Season): 2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.25
0.99+0.25
0.87O 3
0.92U 3
0.921
2.24X
3.602
2.80Hiệp 1-0.25
1.17+0.25
0.73O 1.25
0.97U 1.25
0.89 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Real Salt Lake vs New England Revolution
-
Sân vận động: America First Field
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Trong lành - 25℃~26℃ - Tỷ số hiệp 1: 1 - 0
VĐQG Mỹ 2026 » vòng 27
-
Real Salt Lake vs New England Revolution: Diễn biến chính
-
2'Aiden Hezarkhani
1-0 -
45'1-0Carles Gil de Pareja Vicent
-
46'Morgan Guilavogui1-0
-
58'1-0Cody Baker
Luca Langoni -
58'1-0Griffin Yow
Wilson Harris -
61'1-0Joshua Wynder
-
62'Sergi Solans(Assists:Noel Caliskan)
2-0 -
68'2-0Javaun Mussenden
Joshua Wynder -
75'Rafael Cabral Barbosa2-0
-
75'Colin Guske
Aiden Hezarkhani2-0 -
80'Sergi Solans(Assists:Morgan Guilavogui)
3-0 -
86'Lineker Rodrigues dos Santos
Sergi Solans3-0 -
86'3-0Marcos Zambrano
Matt Polster -
86'3-0Diego Fagundez
Carles Gil de Pareja Vicent -
89'Jason Shokalook
Morgan Guilavogui3-0
-
Real Salt Lake vs New England Revolution: Đội hình chính và dự bị
-
Real Salt Lake3-4-3New England Revolution4-2-3-11Rafael Cabral Barbosa3Kobi Joseph Henry26Philip Quinton2DeAndre Yedlin29Sam Junqua92Noel Caliskan6Stijn Spierings11Dominik Marczuk9Morgan Guilavogui22Sergi Solans39Aiden Hezarkhani27Wilson Harris41Luca Langoni10Carles Gil de Pareja Vicent16Daniel Gazdag22Ethan Kohler14Jackson Yueill8Matt Polster66Joshua Wynder2Mamadou Fofana23Will Sands30Matt Turner
- Đội hình dự bị
-
18Taylor Booth14Emeka Eneli25Colin Guske24Max Kerkvliet70Lineker Rodrigues dos Santos76Liam OGara88Linkon Ream13Jason Shokalook31Mason StajduharCody Baker 15Tanner Beason 4Diego Fagundez 77Javaun Mussenden 57Donovan Parisian 33Tylon Smith 6Makai Wells 67Griffin Yow 7Marcos Zambrano 17
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Pablo MastroeniMarko Mitrovic
- BXH VĐQG Mỹ
- BXH bóng đá Mỹ mới nhất
-
Real Salt Lake vs New England Revolution: Số liệu thống kê
-
Real Salt LakeNew England Revolution
-
1Phạt góc11
-
-
1Phạt góc (Hiệp 1)5
-
-
2Thẻ vàng2
-
-
9Tổng cú sút16
-
-
6Sút trúng cầu môn4
-
-
0Sút ra ngoài7
-
-
3Cản sút5
-
-
14Sút Phạt8
-
-
33%Kiểm soát bóng67%
-
-
38%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)62%
-
-
303Số đường chuyền584
-
-
82%Chuyền chính xác92%
-
-
8Phạm lỗi14
-
-
0Việt vị2
-
-
18Đánh đầu14
-
-
7Đánh đầu thành công9
-
-
4Cứu thua3
-
-
9Rê bóng thành công5
-
-
1Đánh chặn9
-
-
15Ném biên18
-
-
0Woodwork1
-
-
8Cản phá thành công5
-
-
9Thử thách6
-
-
0Successful center8
-
-
2Kiến tạo thành bàn0
-
-
26Long pass17
-
-
52Pha tấn công154
-
-
24Tấn công nguy hiểm83
-
-
5Cơ hội lớn1
-
-
2Cơ hội lớn bị bỏ lỡ1
-
-
7Số cú sút trong vòng cấm8
-
-
2Số cú sút ngoài vòng cấm8
-
-
40Số pha tranh chấp thành công34
-
-
1.82Bàn thắng kỳ vọng1.15
-
-
1.78Bàn thắng kỳ vọng từ tình huống bóng sống0.79
-
-
0.04xG Set Play0.35
-
-
1.82Bàn thắng kỳ vọng không tính phạt đền1.15
-
-
2.56Cú sút trúng đích0.67
-
-
17Số lần chạm bóng trong vòng cấm đối phương35
-
-
6Số quả tạt chính xác31
-
-
33Tranh chấp bóng trên sân thắng25
-
-
7Tranh chấp bóng bổng thắng9
-
-
34Phá bóng20
-
BXH VĐQG Mỹ 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nashville SC | 33 | 22 | 8 | 3 | 69 | 25 | 44 | 74 | T T H T H T |
| 2 | Inter Miami CF | 33 | 16 | 11 | 6 | 77 | 56 | 21 | 59 | T T T B H T |
| 3 | New England Revolution | 33 | 18 | 4 | 11 | 55 | 46 | 9 | 58 | B T T T T B |
| 4 | Chicago Fire | 33 | 16 | 7 | 10 | 61 | 50 | 11 | 55 | T B B T H T |
| 5 | Charlotte FC | 33 | 15 | 8 | 10 | 63 | 48 | 15 | 53 | T B H B T T |
| 6 | Philadelphia Union | 33 | 13 | 8 | 12 | 62 | 51 | 11 | 47 | T T H B H B |
| 7 | FC Cincinnati | 33 | 12 | 10 | 11 | 67 | 73 | -6 | 46 | B B T T H T |
| 8 | Columbus Crew | 33 | 13 | 5 | 15 | 55 | 49 | 6 | 44 | B T T T T T |
| 9 | Orlando City | 33 | 12 | 7 | 14 | 62 | 78 | -16 | 43 | T H T H H B |
| 10 | New York Red Bulls | 33 | 11 | 6 | 16 | 45 | 62 | -17 | 39 | T B B T B B |
| 11 | New York City FC | 33 | 9 | 12 | 12 | 48 | 45 | 3 | 39 | B B H H T H |
| 12 | Toronto FC | 33 | 9 | 12 | 12 | 51 | 63 | -12 | 39 | T H T B T B |
| 13 | Atlanta United | 33 | 9 | 6 | 18 | 43 | 57 | -14 | 33 | B T B B B T |
| 14 | DC United | 33 | 7 | 12 | 14 | 39 | 60 | -21 | 33 | T B B B B B |
| 15 | CF Montreal | 33 | 6 | 8 | 19 | 37 | 67 | -30 | 26 | B B H B B H |
| 1 | Vancouver Whitecaps | 33 | 18 | 7 | 8 | 72 | 34 | 38 | 61 | H H T B T T |
| 2 | FC Dallas | 33 | 15 | 10 | 8 | 59 | 50 | 9 | 55 | B T H T B H |
| 3 | San Jose Earthquakes | 33 | 14 | 10 | 9 | 56 | 48 | 8 | 52 | H H H B H T |
| 4 | St. Louis City | 33 | 14 | 9 | 10 | 58 | 48 | 10 | 51 | T H B B B B |
| 5 | Houston Dynamo | 33 | 14 | 9 | 10 | 43 | 42 | 1 | 51 | H H H H T B |
| 6 | Los Angeles FC | 33 | 12 | 11 | 10 | 51 | 38 | 13 | 47 | B H T H H B |
| 7 | Los Angeles Galaxy | 33 | 11 | 11 | 11 | 49 | 55 | -6 | 44 | T B T H H T |
| 8 | Portland Timbers | 33 | 12 | 7 | 14 | 60 | 61 | -1 | 43 | H B H T T T |
| 9 | Colorado Rapids | 33 | 12 | 7 | 14 | 46 | 47 | -1 | 43 | H H H T H B |
| 10 | Seattle Sounders | 33 | 11 | 10 | 12 | 42 | 45 | -3 | 43 | T B H H B B |
| 11 | Real Salt Lake | 33 | 12 | 6 | 15 | 51 | 51 | 0 | 42 | B H T T T B |
| 12 | Minnesota United FC | 33 | 10 | 11 | 12 | 53 | 57 | -4 | 41 | H H T H T T |
| 13 | San Diego FC | 33 | 9 | 11 | 13 | 57 | 62 | -5 | 38 | B H H H B T |
| 14 | Austin FC | 33 | 8 | 10 | 15 | 42 | 63 | -21 | 34 | B B B T B B |
| 15 | Sporting Kansas City | 33 | 6 | 5 | 22 | 39 | 81 | -42 | 23 | H B B B B H |
Play Offs: 1/8-finals
Playoffs: playoffs

