Kết quả Columbus Crew vs Inter Miami, 06h10 ngày 28/09

VĐQG Mỹ 2026 » vòng 27

  • Columbus Crew vs Inter Miami: Diễn biến chính

  • 27'
    0-0
    Carlos Henrique Casimiro
  • 28'
    Josef Martinez goal 
    1-0
  • 33'
    1-1
    goal Lionel Andres Messi
  • 38'
    Dylan Chambost
    1-1
  • 40'
    1-1
     David Ayala
     Yannick Bright
  • 64'
    1-1
    David Ayala(Reason:Goal Disallowed - offside)
  • 67'
    1-1
    Micael dos Santos Silva
  • 72'
    1-1
     Riquelme
     Facundo Mura
  • 75'
    Brais Mendez
    1-1
  • 78'
    Sekou Tidiany Bangoura  
    Dylan Chambost  
    1-1
  • 79'
    Eric Bertrand Bailly
    1-1
  • 80'
    1-1
    Daniel Pinter
  • 83'
    Marcelo Herrera  
    Eric Bertrand Bailly  
    1-1
  • 83'
    Jamal Thiare  
    Josef Martinez  
    1-1
  • 84'
    Sekou Tidiany Bangoura
    1-1
  • 87'
    1-1
     Santiago Morales
     Daniel Pinter
  • 87'
    1-1
     Cezar Abadia-Reda
     Sergio Reguilón
  • 90'
    1-1
    Gonzalo Lujan Melli
  • 90'
    1-1
    Santiago Morales
  • 90'
    1-1
    Santiago Morales
  • 90'
    Jamal Thiare goal 
    2-1
  • 90'
    Jamal Thiare
    2-1
  • Columbus Crew vs Inter Miami CF: Đội hình chính và dự bị

  • Columbus Crew3-4-3
    28
    Patrick Schulte
    18
    Malte Amundsen
    25
    Sean Zawadzki
    3
    Eric Bertrand Bailly
    21
    Anass Zaroury
    16
    Taha Habroune
    7
    Dylan Chambost
    23
    Mohamed Farsi
    8
    Santiago Rodriguez
    77
    Josef Martinez
    10
    Brais Mendez
    10
    Lionel Andres Messi
    9
    Luis Suarez
    56
    Daniel Pinter
    4
    Facundo Mura
    7
    Rodrigo De Paul
    42
    Yannick Bright
    3
    Sergio Reguilón
    2
    Gonzalo Lujan Melli
    5
    Carlos Henrique Casimiro
    16
    Micael dos Santos Silva
    34
    Rocco Rios Novo
    Inter Miami CF3-4-3
  • Đội hình dự bị
  • 17Sekou Tidiany Bangoura
    24Evan Bush
    4Rudy Camacho
    26Laurtaro Giaccone
    2Marcelo Herrera
    50Tarun Karumanchi
    11Brooks Lennon
    12Cesar Ruvalcaba
    19Jamal Thiare
    Cezar Abadia-Reda 76
    David Ayala 22
    Luis Barraza 13
    Maximiliano Joel Falcon Picart 37
    Santiago Morales 20
    Preston Plambeck 59
    Riquelme 11
    Daniel Sumalla 70
    Idoh Zeltzer-Zubida 47
  • Huấn luyện viên (HLV)
  • Kily Gonzalez
  • BXH VĐQG Mỹ
  • BXH bóng đá Mỹ mới nhất
  • Columbus Crew vs Inter Miami: Số liệu thống kê

  • Columbus Crew
    Inter Miami
  • 9
    Phạt góc
    1
  •  
     
  • 4
    Phạt góc (Hiệp 1)
    0
  •  
     
  • 5
    Thẻ vàng
    6
  •  
     
  • 0
    Thẻ đỏ
    1
  •  
     
  • 14
    Tổng cú sút
    5
  •  
     
  • 6
    Sút trúng cầu môn
    3
  •  
     
  • 6
    Sút ra ngoài
    2
  •  
     
  • 2
    Cản sút
    0
  •  
     
  • 16
    Sút Phạt
    18
  •  
     
  • 44%
    Kiểm soát bóng
    56%
  •  
     
  • 42%
    Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
    58%
  •  
     
  • 390
    Số đường chuyền
    524
  •  
     
  • 88%
    Chuyền chính xác
    89%
  •  
     
  • 18
    Phạm lỗi
    17
  •  
     
  • 1
    Việt vị
    4
  •  
     
  • 15
    Đánh đầu
    13
  •  
     
  • 5
    Đánh đầu thành công
    9
  •  
     
  • 2
    Cứu thua
    4
  •  
     
  • 5
    Rê bóng thành công
    10
  •  
     
  • 6
    Đánh chặn
    5
  •  
     
  • 8
    Ném biên
    12
  •  
     
  • 3
    Woodwork
    0
  •  
     
  • 5
    Cản phá thành công
    10
  •  
     
  • 9
    Thử thách
    7
  •  
     
  • 3
    Successful center
    1
  •  
     
  • 23
    Long pass
    28
  •  
     
  • 102
    Pha tấn công
    87
  •  
     
  • 54
    Tấn công nguy hiểm
    36
  •  
     
  • 3
    Cơ hội lớn
    0
  •  
     
  • 1
    Cơ hội lớn bị bỏ lỡ
    0
  •  
     
  • 6
    Số cú sút trong vòng cấm
    2
  •  
     
  • 8
    Số cú sút ngoài vòng cấm
    3
  •  
     
  • 38
    Số pha tranh chấp thành công
    47
  •  
     
  • 1.87
    Bàn thắng kỳ vọng
    0.27
  •  
     
  • 1
    Bàn thắng kỳ vọng từ tình huống bóng sống
    0.17
  •  
     
  • 0.08
    xG Set Play
    0.09
  •  
     
  • 1.08
    Bàn thắng kỳ vọng không tính phạt đền
    0.27
  •  
     
  • 1.01
    Cú sút trúng đích
    0.69
  •  
     
  • 19
    Số lần chạm bóng trong vòng cấm đối phương
    12
  •  
     
  • 24
    Số quả tạt chính xác
    5
  •  
     
  • 33
    Tranh chấp bóng trên sân thắng
    38
  •  
     
  • 5
    Tranh chấp bóng bổng thắng
    9
  •  
     
  • 17
    Phá bóng
    25
  •  
     

BXH VĐQG Mỹ 2026

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 Nashville SC 34 23 8 3 71 25 46 77 T H T H T T
2 Inter Miami CF 34 16 12 6 80 59 21 60 T T B H T H
3 New England Revolution 34 18 4 12 55 47 8 58 T T T T B B
4 Chicago Fire 34 16 7 11 64 54 10 55 B B T H T B
5 Charlotte FC 34 15 9 10 66 51 15 54 B H B T T H
6 Philadelphia Union 34 14 8 12 66 52 14 50 T H B H B T
7 Columbus Crew 34 14 5 15 59 52 7 47 T T T T T T
8 Orlando City 34 13 7 14 63 78 -15 46 H T H H B T
9 FC Cincinnati 34 12 10 12 67 75 -8 46 B T T H T B
10 New York Red Bulls 34 12 6 16 48 62 -14 42 B B T B B T
11 New York City FC 34 10 12 12 49 45 4 42 B H H T H T
12 Toronto FC 34 9 12 13 52 67 -15 39 H T B T B B
13 Atlanta United 34 9 6 19 43 60 -17 33 T B B B T B
14 DC United 34 7 12 15 39 61 -22 33 B B B B B B
15 CF Montreal 34 6 8 20 37 69 -32 26 B H B B H B
1 Vancouver Whitecaps 34 19 7 8 74 34 40 64 H T B T T T
2 FC Dallas 34 16 10 8 62 51 11 58 T H T B H T
3 St. Louis City 34 15 9 10 59 48 11 54 H B B B B T
4 San Jose Earthquakes 34 14 10 10 57 51 6 52 H H B H T B
5 Houston Dynamo 34 14 9 11 43 43 0 51 H H H T B B
6 Los Angeles FC 34 12 11 11 52 40 12 47 H T H H B B
7 Portland Timbers 34 13 7 14 62 61 1 46 B H T T T T
8 Seattle Sounders 34 12 10 12 44 46 -2 46 B H H B B T
9 Real Salt Lake 34 13 6 15 53 52 1 45 H T T T B T
10 Minnesota United FC 34 11 11 12 56 58 -2 44 H T H T T T
11 Los Angeles Galaxy 34 11 11 12 50 57 -7 44 B T H H T B
12 Colorado Rapids 34 12 7 15 47 50 -3 43 H H T H B B
13 San Diego FC 34 9 11 14 57 63 -6 38 H H H B T B
14 Austin FC 34 8 10 16 42 65 -23 34 B B T B B B
15 Sporting Kansas City 34 7 5 22 40 81 -41 26 B B B B H T

Play Offs: 1/8-finals Playoffs: playoffs
" "