Kết quả Standard Liege vs Kortrijk, 00h15 ngày 01/11
-
Chủ nhật, Ngày 01/11/202600:15
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 10Mùa giải (Season): 2026-2027
- Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Standard Liege vs Kortrijk
-
Sân vận động: Stade Maurice Dufrasne
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Quang đãng - 8℃~9℃ - Tỷ số hiệp 1: 0 - 1
VĐQG Bỉ 2026-2027 » vòng 10
-
Standard Liege vs Kortrijk: Diễn biến chính
-
Standard Liege vs Kortrijk: Đội hình chính và dự bị
-
Standard Liege4-4-2Kortrijk5-4-121Lucas Pirard3Gustav Mortensen25Ibe Hautekiet20Ibrahim Karamoko13Marlon Fossey11Adnane Abid84Rayan Touzghar22Alexis Trouillet15Salieu Drammeh10Dennis Dargahi9Andi Zeqiri10Goduine Koyalipou18Jellert van Landschoot35Boris Lambert70Anthony Phillips68Thierry Ambrose15Mohamed Fofana21Axel Drouhin4Harrison Murray-Campbell5James Ndjeungoue3Matthew Anderson31Marko Ilic
- Đội hình dự bị
-
29Daan Dierckx46Quentin Durka80Ryan Fosso23Marco Ilaimaharitra19Sylvester Jasper18Henry Lawrence7Tobias Mohr17Bernard Nguene77Bruny NsimbaLiam De Smet 6Lenn De Smet 14Patrik Sigurdur Gunnarsson 1Rudy Kohon 36Ken Masui 71Sixtus Ogbuehi 90Suf Podgoreanu 7Gilles Ruyssen 22Rok Storman 17
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Carl HoefkensEdward Still
- BXH VĐQG Bỉ
- BXH bóng đá Bỉ mới nhất
-
Standard Liege vs Kortrijk: Số liệu thống kê
-
Standard LiegeKortrijk
BXH VĐQG Bỉ 2026/2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Club Brugge | 10 | 9 | 0 | 1 | 26 | 8 | 18 | 27 | T T T T T T |
| 2 | Saint Gilloise | 10 | 8 | 2 | 0 | 29 | 7 | 22 | 26 | T T T H T T |
| 3 | KAA Gent | 10 | 8 | 1 | 1 | 19 | 6 | 13 | 25 | T H T T T B |
| 4 | Charleroi | 10 | 8 | 0 | 2 | 21 | 12 | 9 | 24 | B T T T B T |
| 5 | Anderlecht | 10 | 6 | 1 | 3 | 13 | 11 | 2 | 19 | H T T T B T |
| 6 | Racing Genk | 10 | 4 | 3 | 3 | 18 | 14 | 4 | 15 | H H B T T B |
| 7 | KVSK Lommel | 10 | 4 | 3 | 3 | 13 | 11 | 2 | 15 | B B H T H T |
| 8 | Westerlo | 10 | 4 | 2 | 4 | 25 | 25 | 0 | 14 | T T T T H B |
| 9 | Standard Liege | 10 | 3 | 3 | 4 | 15 | 16 | -1 | 12 | T B B B B H |
| 10 | Mechelen | 10 | 3 | 3 | 4 | 13 | 18 | -5 | 12 | B B H T T T |
| 11 | Zulte-Waregem | 10 | 3 | 2 | 5 | 12 | 16 | -4 | 11 | T B B B B B |
| 12 | Royal Antwerp | 10 | 3 | 1 | 6 | 16 | 22 | -6 | 10 | B B B B T B |
| 13 | Red Star Waasland | 10 | 3 | 1 | 6 | 13 | 20 | -7 | 10 | T T B B H B |
| 14 | Oud Heverlee | 10 | 2 | 3 | 5 | 10 | 17 | -7 | 9 | B H T H H T |
| 15 | Sint-Truidense | 10 | 2 | 2 | 6 | 18 | 21 | -3 | 8 | T B B B B B |
| 16 | LaLouviere | 10 | 2 | 1 | 7 | 13 | 23 | -10 | 7 | B T B B T B |
| 17 | Cercle Brugge | 10 | 1 | 3 | 6 | 13 | 22 | -9 | 6 | B H B B B T |
| 18 | Kortrijk | 10 | 1 | 1 | 8 | 4 | 22 | -18 | 4 | B B T B H B |
UEFA CL qualifying
UEFA qualifying
UEFA EL play-offs
UEFA ECL play-offs
Relegation

