Kết quả Miedz Legnica vs Stal Rzeszow, 00h00 ngày 20/09
Kết quả Miedz Legnica vs Stal Rzeszow
Đối đầu Miedz Legnica vs Stal Rzeszow
Phong độ Miedz Legnica gần đây
Phong độ Stal Rzeszow gần đây
-
Chủ nhật, Ngày 20/09/202600:00
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 9Mùa giải (Season): 2026-2027Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.75
0.73+0.75
0.97O 3
0.82U 3
0.981
1.61X
3.802
4.20Hiệp 1-0.25
0.76+0.25
1.06O 1.25
0.88U 1.25
0.92 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Miedz Legnica vs Stal Rzeszow
-
Sân vận động:
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Ít mây - 19°C - Tỷ số hiệp 1: 1 - 3
Hạng nhất Ba Lan 2026-2027 » vòng 9
-
Miedz Legnica vs Stal Rzeszow: Diễn biến chính
-
14'Zvonimir Petrovic(Assists:Igor Korczakowski)
1-0 -
21'1-1
Szymon Salamon(Assists:Szymon Pukala) -
23'1-1Sean Goss
-
26'1-2Myroslav Mazur(OW)
-
45'1-3
Szymon Pukala(Assists:Marvin Rittmuller) -
46'Gustaf Norlin
Myroslav Mazur1-3 -
59'Oliwier Olewinski
Igor Maliszewski1-3 -
59'Marcel Mansfeld
Daniel Stanclik1-3 -
61'1-3Oliwier Madej
Wojciech Brzek -
61'1-3Marcin Listkowski
Mateusz Leniart -
67'Kristian Fucak
Juliusz Letniowski1-3 -
68'1-3Emanuel Wisniowski
Szymon Salamon -
69'Marcel Mansfeld(Assists:Kristian Fucak)
2-3 -
74'Jakob Serafin
Igor Korczakowski2-3 -
77'2-3Amine Naifi
Szymon Pukala -
86'2-3Marcin Listkowski
-
Miedz Legnica vs Stal Rzeszow: Đội hình chính và dự bị
-
Miedz Legnica4-2-3-1Stal Rzeszow4-3-31Ivan Lucic3Mateusz Grudzinski78Myroslav Mazur99Karol Noiszewski17Igor Maliszewski80Zvonimir Petrovic10Juliusz Letniowski98Kamil Antonik44Igor Korczakowski18Asier Cordoba Querejeta21Daniel Stanclik15Szymon Pukala76Szymon Salamon27Marvin Rittmuller16Wojciech Brzek66Mateusz Leniart8Sean Goss21Marco Thiede39Marcin Kaczor3Vladislav Krasovskiy77Ksawery Kukulka88Marek Koziol
- Đội hình dự bị
-
9Kristian Fucak70Wojciech Hajda30Milos Jovicic95Marcel Mansfeld11Gustaf Norlin52Oliwier Olewinski8Jakob Serafin12Dmytro Sydorenko49Oliwier SzymoniakRadoslaw Bieniaszewski 22Marcin Listkowski 29Wojciech Machura 2Oliwier Madej 17Amine Naifi 10Antoni Perduta 40Svyatoslav Vanivskyi 1Emanuel Wisniowski 42
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Wojciech Lobodzinski
- BXH Hạng nhất Ba Lan
- BXH bóng đá Ba Lan mới nhất
-
Miedz Legnica vs Stal Rzeszow: Số liệu thống kê
-
Miedz LegnicaStal Rzeszow
-
3Phạt góc4
-
-
1Phạt góc (Hiệp 1)4
-
-
0Thẻ vàng2
-
-
21Tổng cú sút13
-
-
8Sút trúng cầu môn9
-
-
13Sút ra ngoài4
-
-
13Sút Phạt10
-
-
54%Kiểm soát bóng46%
-
-
43%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)57%
-
-
9Phạm lỗi11
-
-
1Việt vị1
-
-
22Ném biên18
-
-
173Pha tấn công150
-
-
96Tấn công nguy hiểm86
-
BXH Hạng nhất Ba Lan 2026/2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Polonia Warszawa | 14 | 7 | 4 | 3 | 23 | 15 | 8 | 25 | T T T H H T |
| 2 | Ruch Chorzow | 13 | 6 | 4 | 3 | 17 | 12 | 5 | 22 | H H T T T H |
| 3 | Lechia Gdansk | 13 | 7 | 1 | 5 | 25 | 21 | 4 | 22 | T T T T B T |
| 4 | LKS Lodz | 13 | 6 | 4 | 3 | 16 | 12 | 4 | 22 | T B B T T H |
| 5 | LKS Nieciecza | 14 | 6 | 4 | 4 | 22 | 20 | 2 | 22 | T H T B H H |
| 6 | Pogon Grodzisk Mazowiecki | 13 | 6 | 3 | 4 | 19 | 12 | 7 | 21 | B T T B B B |
| 7 | Polonia Bytom | 13 | 5 | 6 | 2 | 23 | 20 | 3 | 21 | H H T T T T |
| 8 | Miedz Legnica | 14 | 5 | 5 | 4 | 20 | 13 | 7 | 20 | B B T H H H |
| 9 | Warta Poznan | 14 | 6 | 1 | 7 | 20 | 20 | 0 | 19 | T B T B H B |
| 10 | Arka Gdynia | 14 | 5 | 3 | 6 | 19 | 17 | 2 | 18 | B B B T H T |
| 11 | Stal Rzeszow | 13 | 5 | 3 | 5 | 18 | 24 | -6 | 18 | T T B T B H |
| 12 | Pogon Siedlce | 13 | 4 | 4 | 5 | 15 | 16 | -1 | 16 | T B B B T H |
| 13 | Stal Mielec | 13 | 4 | 4 | 5 | 17 | 27 | -10 | 16 | B B T B H T |
| 14 | Chrobry Glogow | 14 | 3 | 6 | 5 | 15 | 17 | -2 | 15 | B B B H H H |
| 15 | Podbeskidzie Bielsko-Biala | 14 | 2 | 9 | 3 | 17 | 20 | -3 | 15 | H T B T H B |
| 16 | Puszcza Niepolomice | 14 | 4 | 2 | 8 | 16 | 20 | -4 | 14 | B T B T H H |
| 17 | Unia Skierniewice | 14 | 4 | 2 | 8 | 20 | 26 | -6 | 14 | H H B B B T |
| 18 | Odra Opole | 14 | 3 | 3 | 8 | 11 | 21 | -10 | 12 | B T B B B B |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation

