| Tổng số trận |
160 |
| Số trận đã kết thúc |
105
(65.63%) |
| Số trận sắp đá |
55
(34.38%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
34
(21.25%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
37
(23.13%) |
| Số trận hòa |
34
(21.25%) |
| Số bàn thắng |
319
(3.04 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
165
(1.57 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
154
(1.47 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Estoril U23 (22 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Estoril U23, Moreirense U23 (22 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
Academico Viseu U23, Felgueiras U23 (12 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
Santa Clara U23 (8 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
Maritimo U23 (3 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Portimonense U23 (3 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
Rio Ave U23 (10 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
Moreirense U23, Santa Clara U23 (3 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Rio Ave U23, Leixoes U23 (3 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
Academico Viseu U23, Moreirense U23 (20 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
(16 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
(15 bàn thua) |