Kết quả Ventforet Kofu vs Kataller Toyama, 14h00 ngày 03/10

Hạng 2 Nhật Bản 2026-2027 » vòng 9

  • Ventforet Kofu vs Kataller Toyama: Diễn biến chính

  • 33'
    Yukito Murakami
    0-0
  • 51'
    0-1
    goal Tsubasa Yoshihira(Assists:Manato Furukawa)
  • 56'
    0-1
     Yuto Kunitake
     Keijiro Ogawa
  • 56'
    0-1
     Kiyoshiro Tsuboi
     Manato Furukawa
  • 63'
    Iwana Kobayashi  
    Wada Takuya  
    0-1
  • 63'
    Yuto Hiratsuka  
    Kazuhiro Sato  
    0-1
  • 64'
    Yuto Hiratsuka goal 
    1-1
  • 64'
    1-1
     Shun Mizoguchi
     Shimpei Nishiya
  • 68'
    1-2
    goal Yuto Kunitake(Assists:Shun Mizoguchi)
  • 72'
    Hayata Mizuno  
    Hideomi Yamamoto  
    1-2
  • 72'
    Michele Staccioli  
    Koki Oshima  
    1-2
  • 78'
    Kojiro Yasuda
    1-2
  • 84'
    Kojiro Yasuda
    1-2
  • 89'
    1-2
     Shunta Sera
     Genta Takenaka
  • 89'
    Atsushi Kurokawa  
    Yukito Murakami  
    1-2
  • 90'
    Yuto Hiratsuka
    1-2
  • 90'
    Seigo Takei
    1-2
  • Ventforet Kofu vs Kataller Toyama: Đội hình chính và dự bị

  • Ventforet Kofu3-4-2-1
    97
    John Higashi
    20
    Hikaru Endo
    4
    Hideomi Yamamoto
    22
    Yuta Koide
    41
    Wada Takuya
    8
    Kojiro Yasuda
    27
    Seigo Takei
    13
    Yukito Murakami
    29
    Koki Oshima
    26
    Kazuhiro Sato
    10
    Yamato Naito
    39
    Manato Furukawa
    13
    Keijiro Ogawa
    9
    Tsubasa Yoshihira
    33
    Yoshiki Takahashi
    34
    Genta Takenaka
    14
    Shunsuke Tanimoto
    28
    Sho Fuseya
    4
    Sota Fukazawa
    56
    Shosei Okamoto
    23
    Shimpei Nishiya
    1
    Toshiki Hirao
    Kataller Toyama3-4-2-1
  • Đội hình dự bị
  • 25Yuto Hiratsuka
    6Iwana Kobayashi
    11Kotatsu Kumakura
    96Atsushi Kurokawa
    95Holneiker Mendes Marreiros
    19Hayata Mizuno
    23Michele Staccioli
    16Hiroya Sueki
    33Kodai Yamauchi
    Yuki Kagawa 3
    Bong-jo Koh 31
    Yuto Kunitake 55
    Riki Matsuda 10
    Daichi Matsuoka 8
    Shun Mizoguchi 32
    Yuki Saneto 19
    Shunta Sera 6
    Kiyoshiro Tsuboi 15
  • Huấn luyện viên (HLV)
  • Yoshiyuki Shinoda
  • BXH Hạng 2 Nhật Bản
  • BXH bóng đá Nhật Bản mới nhất
  • Ventforet Kofu vs Kataller Toyama: Số liệu thống kê

  • Ventforet Kofu
    Kataller Toyama
  • 5
    Phạt góc
    5
  •  
     
  • 2
    Phạt góc (Hiệp 1)
    2
  •  
     
  • 4
    Thẻ vàng
    0
  •  
     
  • 1
    Thẻ đỏ
    0
  •  
     
  • 6
    Tổng cú sút
    16
  •  
     
  • 2
    Sút trúng cầu môn
    6
  •  
     
  • 4
    Sút ra ngoài
    10
  •  
     
  • 15
    Sút Phạt
    16
  •  
     
  • 45%
    Kiểm soát bóng
    55%
  •  
     
  • 43%
    Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
    57%
  •  
     
  • 435
    Số đường chuyền
    585
  •  
     
  • 75%
    Chuyền chính xác
    82%
  •  
     
  • 10
    Phạm lỗi
    17
  •  
     
  • 4
    Việt vị
    1
  •  
     
  • 79
    Pha tấn công
    60
  •  
     
  • 45
    Tấn công nguy hiểm
    44
  •  
     

BXH Hạng 2 Nhật Bản 2026/2027

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 Albirex Niigata 16 10 2 4 23 24 -1 32 B T T B T T
2 Yokohama FC 16 9 4 3 32 17 15 31 H T H T T T
3 Kataller Toyama 16 9 4 3 29 15 14 31 H T B T T T
4 Vegalta Sendai 16 9 3 4 28 15 13 30 H T B B B T
5 Omiya Ardija 16 8 6 2 30 18 12 30 B B H T T T
6 Miyazaki 16 8 5 3 26 17 9 29 H T T T T T
7 Consadole Sapporo 16 8 2 6 22 19 3 26 T T T T T T
8 Ban Di Tesi Iwaki 16 7 2 7 26 22 4 23 T H H T B T
9 Jubilo Iwata 16 6 5 5 19 17 2 23 H H H T T H
10 Shonan Bellmare 16 5 8 3 16 15 1 23 H H T B B H
11 Oita Trinita 16 5 7 4 19 14 5 22 T H H B T B
12 Blaublitz Akita 16 5 5 6 18 18 0 20 B B T H B T
13 Sagan Tosu 16 6 2 8 16 19 -3 20 T B T B T B
14 Montedio Yamagata 16 6 1 9 14 16 -2 19 H B B T T B
15 Tokushima Vortis 16 5 2 9 12 17 -5 17 H B T B B B
16 Fujieda MYFC 16 3 7 6 17 21 -4 16 H H B H B B
17 Vanraure Hachinohe FC 16 4 2 10 11 26 -15 14 H T B B B B
18 Tochigi City 16 3 3 10 21 31 -10 12 H H B B B B
19 Imabari FC 16 3 3 10 16 32 -16 12 H B B H B B
20 Ventforet Kofu 16 3 3 10 12 34 -22 12 B B H H B B

Upgrade Team Upgrade Play-offs Relegation
" "